Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 152/329

  1. Nguyễn Đình Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngạc Chữ- Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 24/05/1972 (69-18)01 bản đồ Tân Phú mộ 1 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số Nhà 84- Hàng kênh- Lê Châu- Hải Phòng (72-05)08 Plây mơ rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dị Chế- Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1972 (69-19)08 Pley mơ rông mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Mai Đình Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Nhu- An Hưng- An Hải- Hải Phòng Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Cát- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1972 (22-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Phú- Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/1/1968 Đồi Kho ông Dư cũ Xem đầy đủ →
  7. Trần Đình Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Thắng- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 bản đồ Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Hóa- Hưng Thủy- Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (23-91)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn La- Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Bình- Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 4/6/1972 (09-01)03 Kon Hơ Jao m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tứ Yên- Nam Kinh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 nghĩa trang d2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  12. Chí Đình Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Hải- Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/6/1972 (30-16)02 nghĩa trang d1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn (Vinh) Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Tân- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1972 (78-11)07 nghĩa trang d1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Hữu Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Đức- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cao Sơn- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (82-77)03 nghĩa trang d2 mộ 2 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đình Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · La Vân- Nghi Vân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/8/1973 (24-04)09 nghĩa trang d3 mộ 15 Xem đầy đủ →
  17. Trần Đình Thạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1970 Đường vào kho K 20m Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Nghiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Đông- Xuân Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 13/04/1972 (29-83)02 Đắc Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đình Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Trù- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An (22-10)06 07 nghĩa trang D2 Plây Breng mộ 2 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)08 nghĩa trang D2 mộ 12 Xem đầy đủ →
  21. Văn Đình Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khai Lan- Thanh Khai- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1974 (34-98)05 Bảo Đức m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Võ Đình Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Bình- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đậu Đăng Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/01/1973 (18-06)02 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Công Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân Phú- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/12/1968 Tại Côn Thục Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thiện- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Đình Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 (92-49)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Đình Dụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/12/1969 Mộ số 2,Đ 2, Khu B Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 3- Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 mộ 13, nghĩa trang 2 (17-61-14046) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đình Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Giang- Phú Thịnh- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 15/03/1975 (993-824) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đình Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Xá- Hoàng Tâm- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 8/7/1972 (29-05)07 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu