Nguyễn Đình Phượng

Năm sinh1951
Quê quánNgạc Chữ- Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 24/05/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (69-18)01 bản đồ Tân Phú mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046014]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Phượng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=24/05/1972, Quê quán=Ngạc Chữ- Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(69-18)01 bản đồ Tân Phú mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26437 (số thứ tự 1046014).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Phượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Nước sinh 1949 · Thanh Trung- Thanh Định- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Đặng Văn Thiện sinh 1942 · Phú Hòa- Thịnh Đức- Đồng Hỷ
  3. Hoàng Văn Xuân sinh 1948 · Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Nguyễn Văn Tấn sinh 1951 · Quang Tiến- Tân Yên- Hà Bắc
  5. Lê Thế Hiền sinh 1953 · Đai Lộc- Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng
  6. Bùi Văn Mùa sinh 1951 · Lỗi Dương- Hoàng Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Phan Quốc Nguyên sinh 1946 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
  8. Luyện Hồng Tâm sinh 1944 · Xuân Lai- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Lệ Thôn 2- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  10. Nguyễn Hồng Lương sinh 1948 · Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình
  11. Nguyễn Xuân Lâm sinh 1947 · Xuân Phả- Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  12. Trương Thế Hết sinh 1949 · Lương Quán- Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Đức Xuyên sinh 1947 · Bình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội
  14. Trần Xuân Trường sinh 1948 · Nhà 9- tổ 3- khối 38- ngõ 15- Thổ Quan- Khâm Thiên- Đống Đa- Hà Nội
  15. Cao Văn Tịnh sinh 1944 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Đức Toàn sinh 1952 · Đội 13- Hợp Nhất- Phú lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  17. Đỗ Văn Đức sinh 1953 · Văn Tiến- Trấn Yên- Yên Bái
  18. Nguyễn Văn Thà sinh 1953 · Liên Sơn- Đại Đồng- Thạch Thất- Hà Tây
  19. Vũ Đức Lứu sinh 1952 · Yên Dương- Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây
  20. Mạc Đăng Nhung sinh 1947 · Nghĩa Nữ- An Sinh- Kinh Môn- Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Bảo sinh 1946 · Vạn Thọ- Đại Từ- Bắc Thái
  22. Dương Văn Súc (Xúc) sinh 1952 · Là Tạ- Thượng Gião- Chợ Rã
  23. Phạm Ngọc Chẩn sinh 1942 · Xóm 1- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà
  24. Lê Đức Môn sinh 1946 · Sộc Quân- Thanh Nhật- Quảng Hòa- Cao Bằng
  25. Tô Quang Lương sinh 1954 · Bản Ga- Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  26. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1941 · Số nhà 186 Phố Cũ- Thị Xã Cao Bằng
  27. Đỗ Văn Thảo sinh 1951 · Bào An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  28. Hoàng Đình Việt sinh 1947 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  29. Nguyễn Thọ Quyết sinh 1949 · Phù Lỗ- liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
  30. Cao Sơn Tịnh (Tinh) sinh 1944 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  31. Hoàng Thế Vy sinh 1949 · Đông Định- Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Văn Giới sinh 1954 · Thôn Hà- Xuân Thường- Bảo Yên- Yên Bái
  33. Phạm Công Lại sinh 1950 · Hướng Dương- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây
  34. Phạm Xuân Lang (Sang) sinh 1947 · Kim Lũ- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng
  35. Mạc Đăng Nhung sinh 1951 · Nghĩa Lứ- An Sinh- Sinh Môn- Hải Hưng
  36. Ngăn Văn Đông sinh 1953 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng