Hoàng Văn Xuân

Năm sinh1948
Quê quánTự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 24/05/1972
Nơi hy sinhH29 Kon Tum
Vị trí mộ (40-96)02 Măng Bút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038924]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Xuân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/05/1972, Quê quán=Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H29 Kon Tum, Vị trí mộ=(40-96)02 Măng Bút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19347 (số thứ tự 1038924).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 24/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Nước sinh 1949 · Thanh Trung- Thanh Định- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Đặng Văn Thiện sinh 1942 · Phú Hòa- Thịnh Đức- Đồng Hỷ
  3. Nguyễn Văn Tấn sinh 1951 · Quang Tiến- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Lê Thế Hiền sinh 1953 · Đai Lộc- Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng
  5. Bùi Văn Mùa sinh 1951 · Lỗi Dương- Hoàng Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Phan Quốc Nguyên sinh 1946 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
  7. Luyện Hồng Tâm sinh 1944 · Xuân Lai- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Lệ Thôn 2- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  9. Nguyễn Hồng Lương sinh 1948 · Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình
  10. Nguyễn Xuân Lâm sinh 1947 · Xuân Phả- Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Trương Thế Hết sinh 1949 · Lương Quán- Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Đức Xuyên sinh 1947 · Bình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội
  13. Trần Xuân Trường sinh 1948 · Nhà 9- tổ 3- khối 38- ngõ 15- Thổ Quan- Khâm Thiên- Đống Đa- Hà Nội
  14. Cao Văn Tịnh sinh 1944 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Đức Toàn sinh 1952 · Đội 13- Hợp Nhất- Phú lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  16. Đỗ Văn Đức sinh 1953 · Văn Tiến- Trấn Yên- Yên Bái
  17. Nguyễn Văn Thà sinh 1953 · Liên Sơn- Đại Đồng- Thạch Thất- Hà Tây
  18. Vũ Đức Lứu sinh 1952 · Yên Dương- Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây
  19. Mạc Đăng Nhung sinh 1947 · Nghĩa Nữ- An Sinh- Kinh Môn- Hải Hưng
  20. Nguyễn Văn Bảo sinh 1946 · Vạn Thọ- Đại Từ- Bắc Thái
  21. Dương Văn Súc (Xúc) sinh 1952 · Là Tạ- Thượng Gião- Chợ Rã
  22. Phạm Ngọc Chẩn sinh 1942 · Xóm 1- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà
  23. Lê Đức Môn sinh 1946 · Sộc Quân- Thanh Nhật- Quảng Hòa- Cao Bằng
  24. Tô Quang Lương sinh 1954 · Bản Ga- Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  25. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1941 · Số nhà 186 Phố Cũ- Thị Xã Cao Bằng
  26. Nguyễn Đình Phượng sinh 1951 · Ngạc Chữ- Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng
  27. Đỗ Văn Thảo sinh 1951 · Bào An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  28. Hoàng Đình Việt sinh 1947 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  29. Nguyễn Thọ Quyết sinh 1949 · Phù Lỗ- liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
  30. Cao Sơn Tịnh (Tinh) sinh 1944 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  31. Hoàng Thế Vy sinh 1949 · Đông Định- Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Văn Giới sinh 1954 · Thôn Hà- Xuân Thường- Bảo Yên- Yên Bái
  33. Phạm Công Lại sinh 1950 · Hướng Dương- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây
  34. Phạm Xuân Lang (Sang) sinh 1947 · Kim Lũ- Đô Lương- Ân Thi- Hải Hưng
  35. Mạc Đăng Nhung sinh 1951 · Nghĩa Lứ- An Sinh- Sinh Môn- Hải Hưng
  36. Ngăn Văn Đông sinh 1953 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng