Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 151/329

  1. Đặng Đình Tốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Sơn- Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  2. Phùng Đình Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tứ Khê- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Dương Đình Nộp (Lập) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Nghĩa- Đồng Kì- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lại Đình Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Lố- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (05-17)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đình Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hưng Chi- Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc (93-16)04 09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nghiêm Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1972 (75-21)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Thứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Trai- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/8/1973 (95-16)09 Võ Định mộ 5 Xem đầy đủ →
  8. Dương Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thọ- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/10/1973 (00-26)04 Lệ Thanh m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đa Tiện- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1973 (29-01)09 Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Hà- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Nghĩa trang D24 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đình Cả- Nội Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 29/08/1972 (27-15)02 mộ 2 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đình Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Lư- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc (85-76)04 mộ 11 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đình Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu Lê Lợi- Bắc Giang- Hà Bắc (19-24) Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Liên- Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1973 (76-10)08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  15. Đào Đình Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Miếu- Phương Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc (02-16)08 mộ 10 Xem đầy đủ →
  16. Phi Đình Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Khu bản Tung, Na Ta Ra Si Ki Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Đông- Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/12/1972 (26-68)04 Plei Mlou 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Sơn- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21, 1 giờ Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Nhạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phố Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 19/11/1973 (03-05) Đông nam Làng Dịt Lê Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đình Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quỳnh Bôi- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 13/07/1974 (97-86)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đình Lư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Hồng- Bồng Am- Sơn Động- Hà Bắc (97-86)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc (85-99)01 02 Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (98-88)09 Ga Răng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Thế Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thắng Cương- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đào Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (20-05)04 mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đằng Hải- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳinh Cư- Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 16/02/1973 (24-76)03 Ng Trang D3 mộ 18 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Phố Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 23/06/1969 (24-87)08 Plây lăng lố gRam 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Quang Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mai Long- Đông Thái- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1973 (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoà Khô- Dư Hàng- Kiến An- Hải Phòng (17-96)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu