Đặng Đình Tốn
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Sơn- Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 25/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Tân Cảnh |
| Vị trí mộ | (22-05)09 Đắc Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045627]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Tốn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/04/1972, Quê quán=Tiên Sơn- Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=(22-05)09 Đắc Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26050 (số thứ tự 1045627).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Tốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Đình Tốn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Thái Ninh sinh 1953 · Sơn Cầm- Phú Lương
- La Cường Quốc sinh 1952 · Pắc Bó- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
- Bùi Xuân Vổng sinh 1945 · Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Phạm Văn Bự sinh 1950 · Xóm Hoà- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Thẩm Văn Dung sinh 1953 · Trịnh Thủy- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình
- Lê Đăng Ninh sinh 1947 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Đơn sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Tuế sinh 1950 · Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Huân sinh 1946 · Xuân Trạch- Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Viết Tấn sinh 1951 · Triều Khúc- Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội
- Hứa Sỹ Tải sinh 1952 · Hợp Thành- Sơn Dương
- Hoàng Văn Cường sinh 1950 · Vĩnh Chân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Lân sinh 1942 · Trịnh Tường- Bát Sát- Lào Cai
- Nguyễn Đình Trội sinh 1944 · An Điền- Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng
- Phan Thanh Hàn sinh 1942 · Vệ Dương- Chiến Thắng- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Hoá sinh 1950 · Ninh Lộc- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Vi Văn Giám sinh 1954 · Phò Ma- Phi Hải- Quảng Hòe- Cao Bằng
- Lục Văn Kinh Huy Giáp- Bảo Lạc- Cao Bằng
- La Quốc Cường sinh 1952 · Pác Bó- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Thanh Minh sinh 1951 · Long Trung- Trung An- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Thành sinh 1953 · Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Công Liễu sinh 1951 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội
- Lưu Đình Tắc sinh 1950 · 42 Phai Mão- Kỳ Lừa
- Hứa Văn Ai sinh 1949 · Đồng Lương- Nhật Tiến- Hữu Lũng
- Đăng Văn Đào sinh 1949 · Thắng Quân- Yên Sơn
- Trần Ngọc Bình sinh 1952 · Xuân Thịnh- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Hà Văn Thắng sinh 1949 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Phan Văn Vận sinh 1951 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú
- Tạ Văn Bịch (Bệch) sinh 1948 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú