Tạ Văn Bịch (Bệch)

Năm sinh1948
Quê quánTân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 25/04/1972
Nơi hy sinhĐội điều trị 25
Vị trí mộ ĐĐtrị 25

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048972]: Lietsi {Họ tên=Tạ Văn Bịch (Bệch), Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/04/1972, Quê quán=Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 25, Vị trí mộ=ĐĐtrị 25}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29395 (số thứ tự 1048972).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Bịch (Bệch)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn Bịch (Bệch)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thái Ninh sinh 1953 · Sơn Cầm- Phú Lương
  2. La Cường Quốc sinh 1952 · Pắc Bó- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
  3. Bùi Xuân Vổng sinh 1945 · Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. Phạm Văn Bự sinh 1950 · Xóm Hoà- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Thẩm Văn Dung sinh 1953 · Trịnh Thủy- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Lê Đăng Ninh sinh 1947 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Đơn sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Trọng Tuế sinh 1950 · Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Đức Huân sinh 1946 · Xuân Trạch- Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội
  10. Nguyễn Viết Tấn sinh 1951 · Triều Khúc- Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội
  11. Hứa Sỹ Tải sinh 1952 · Hợp Thành- Sơn Dương
  12. Hoàng Văn Cường sinh 1950 · Vĩnh Chân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Lân sinh 1942 · Trịnh Tường- Bát Sát- Lào Cai
  14. Nguyễn Đình Trội sinh 1944 · An Điền- Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng
  15. Phan Thanh Hàn sinh 1942 · Vệ Dương- Chiến Thắng- Ân Thi- Hải Hưng
  16. Nguyễn Hữu Hoá sinh 1950 · Ninh Lộc- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  17. Vi Văn Giám sinh 1954 · Phò Ma- Phi Hải- Quảng Hòe- Cao Bằng
  18. Lục Văn Kinh Huy Giáp- Bảo Lạc- Cao Bằng
  19. La Quốc Cường sinh 1952 · Pác Bó- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
  20. Đặng Đình Tốn sinh 1948 · Tiên Sơn- Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  21. Nguyễn Thanh Minh sinh 1951 · Long Trung- Trung An- Vũ Thư- Thái Bình
  22. Nguyễn Xuân Thành sinh 1953 · Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
  23. Nguyễn Công Liễu sinh 1951 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  24. Lưu Đình Tắc sinh 1950 · 42 Phai Mão- Kỳ Lừa
  25. Hứa Văn Ai sinh 1949 · Đồng Lương- Nhật Tiến- Hữu Lũng
  26. Đăng Văn Đào sinh 1949 · Thắng Quân- Yên Sơn
  27. Trần Ngọc Bình sinh 1952 · Xuân Thịnh- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  28. Hà Văn Thắng sinh 1949 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  29. Phan Văn Vận sinh 1951 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú