Nguyễn Viết Tấn

Năm sinh1951
Quê quánTriều Khúc- Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 25/04/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Kon Tum
Vị trí mộ (12-15)07

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040670]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Tấn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25/04/1972, Quê quán=Triều Khúc- Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Kon Tum, Vị trí mộ=(12-15)07}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21093 (số thứ tự 1040670).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thái Ninh sinh 1953 · Sơn Cầm- Phú Lương
  2. La Cường Quốc sinh 1952 · Pắc Bó- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
  3. Bùi Xuân Vổng sinh 1945 · Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. Phạm Văn Bự sinh 1950 · Xóm Hoà- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Thẩm Văn Dung sinh 1953 · Trịnh Thủy- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Lê Đăng Ninh sinh 1947 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Đơn sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Trọng Tuế sinh 1950 · Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Đức Huân sinh 1946 · Xuân Trạch- Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội
  10. Hứa Sỹ Tải sinh 1952 · Hợp Thành- Sơn Dương
  11. Hoàng Văn Cường sinh 1950 · Vĩnh Chân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Lân sinh 1942 · Trịnh Tường- Bát Sát- Lào Cai
  13. Nguyễn Đình Trội sinh 1944 · An Điền- Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng
  14. Phan Thanh Hàn sinh 1942 · Vệ Dương- Chiến Thắng- Ân Thi- Hải Hưng
  15. Nguyễn Hữu Hoá sinh 1950 · Ninh Lộc- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  16. Vi Văn Giám sinh 1954 · Phò Ma- Phi Hải- Quảng Hòe- Cao Bằng
  17. Lục Văn Kinh Huy Giáp- Bảo Lạc- Cao Bằng
  18. La Quốc Cường sinh 1952 · Pác Bó- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
  19. Đặng Đình Tốn sinh 1948 · Tiên Sơn- Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  20. Nguyễn Thanh Minh sinh 1951 · Long Trung- Trung An- Vũ Thư- Thái Bình
  21. Nguyễn Xuân Thành sinh 1953 · Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
  22. Nguyễn Công Liễu sinh 1951 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  23. Lưu Đình Tắc sinh 1950 · 42 Phai Mão- Kỳ Lừa
  24. Hứa Văn Ai sinh 1949 · Đồng Lương- Nhật Tiến- Hữu Lũng
  25. Đăng Văn Đào sinh 1949 · Thắng Quân- Yên Sơn
  26. Trần Ngọc Bình sinh 1952 · Xuân Thịnh- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  27. Hà Văn Thắng sinh 1949 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  28. Phan Văn Vận sinh 1951 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú
  29. Tạ Văn Bịch (Bệch) sinh 1948 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú