Đậu Đăng Dinh

Năm sinh1948
Quê quánDiễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 25/01/1973
Nơi hy sinhVõ Định Kon Tum
Vị trí mộ (18-06)02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046309]: Lietsi {Họ tên=Đậu Đăng Dinh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/01/1973, Quê quán=Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Võ Định Kon Tum, Vị trí mộ=(18-06)02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26732 (số thứ tự 1046309).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đậu Đăng Dinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đậu Đăng Dinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 25/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trụ sinh 1950 · Là Phong- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Cầu sinh 1946 · Cô Thuốt- Quốc Dân- Quảng Uyên- Cao Bằng
  3. Hoàng Văn Ynh sinh 1947 · Phia Chang- Phúc Sen- Quảng Uyên- Cao Bằng
  4. Dương Văn Noóng sinh 1944 · Lũng Táo- Quốc Toản- Quảng Uyên- Cao Bằng
  5. Thân Như Khoa sinh 1947 · Biển Động- Lục Ngạn- Hà Bắc
  6. Vũ Đức Dụ sinh 1951 · Dương Hòa- Hoàng Đức- Hưng Hà- Thái Bình
  7. Nguyễn Thế Ninh sinh 1946 · Phúc Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
  8. Phạm Văn Đề sinh 1948 · Trúc Hiệp- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  9. Lê Văn Minh sinh 1952 · Hưng Thịnh- Hồng Đô- Tam Nông- Vĩnh Phú