Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 120/329

  1. Đinh Văn Thoảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Khánh Hội- Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Điều trị 3 (Gia Lai) Xem đầy đủ →
  2. Lưu Đình Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khẩn Tổng- Mai Lạp- Bạch Thông Hy sinh: 5/12/1969 (68-98)03 1/100000 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vi Lương- Bạch Thông Hy sinh: 21/03/1969 Làng Văn Tó Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Lạp- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 15/05/1969 Plây Gia Xô Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Nền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 1/6/1969 NT: Viện 4 khu 3a Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Đảo (Bảo) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 19/07/1969 mộ 13b Đ3 Khu 4 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Thế Tạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1969 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Đình Truyền (Tuyển) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trực Đông- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1969 mộ 36B Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
  9. Đinh Hữu Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 (98-13)07 Kon ho Pao Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Trai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Nghĩa- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mót lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đào Lạng- Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 14/06/1969 (21-84)08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Tà Bơi H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quốc Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Phương- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 (52-54)03 Pu Prăng Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hạ Minh- Xuân Trường- Xuân Ngọc- Nam Hà Hy sinh: 4/5/1969 (80-81)03 Plu Jar siêng Xem đầy đủ →
  15. Đinh Đăng Tập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1969 (50-54)04 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Cao Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Lễ- Hải Hưng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 27/12/1969 Phẫu 1 BTrạm 37 cách 49a 2km Xem đầy đủ →
  17. Đinh Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Ninh- Trực Hải- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cổ Ra- Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1969 (99500-12730) mộ 2 Ngọc Bờ Biêng Xem đầy đủ →
  19. Trương Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xa Cao- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 9/4/1969 T30 Chư Pa k4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Đinh Ngọc Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 (91-15)09 Plyirănglôkram Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Chung- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/6/1969 (93-15)01 Plêirăng Lô Kram Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Giáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Tấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 10/10/1969 Quận Vo Rang (Miên) Xem đầy đủ →
  23. Chu Đình Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 29/10/1969 (57-54)09 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vạc Siến- Trọng Con- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
  25. Đinh Ích Võ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 (89-10)06 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Quang- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 23/05/1969 (90-27)07 Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  27. Đặng Đình Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hang Pháo- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 15/03/1969 (81-85)08 Plei Jar Siêng Xem đầy đủ →
  28. Phan Đình Hiếu (Hiểu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 (90-26)01 Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  29. Quý Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phan Thanh- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 3/6/1969 (00-02)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  30. Chu Đình Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Gia Ngữ- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/8/1969 (26-90)09 Đăk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu