Chu Đình Bảo

Năm sinh1939
Quê quánGia Ngữ- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 6/8/1969
Nơi hy sinhĐồi 684 bắc Kon Tum
Vị trí mộ (26-90)09 Đăk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032688]: Lietsi {Họ tên=Chu Đình Bảo, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25421, Quê quán=Gia Ngữ- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 684 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(26-90)09 Đăk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13111 (số thứ tự 1032688).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Đình Bảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Đình Bảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Ma Rưng sinh 1942 · Làng Gra- E13- Khu 5- Gia Lai
  2. Ksơ Lôi sinh 1939 · Làng Brau- Huyện 5- Gia Lai
  3. Rơ Ma Nghĩa sinh 1944 · Làng O vung- E5- Huyện 5- Gia Lai
  4. Rơ Châm Hinh sinh 1942 · Làng Rạch Lang- Khu 4- Gia Lai
  5. Phạm Đức Thống sinh 1945 · Phú Lưu- Bắc Hà- An Lão- Hải Phòng
  6. U Nế sinh 1948 · Tam Năng- Đak Ui- H16- Kon Tum
  7. A Mát sinh 1946 · Làng Núi Vai- Măng Lọn- H40- Kon Tum
  8. A Đoa sinh 1944 · Làng Rúp- Gia Mô- H67- Kon Tum
  9. A Thương sinh 1938 · Đăk Nở- H40- Kon Tum
  10. A Mười Đăk Nở- H40- Kon Tum
  11. A Huynh Làng Đok- Blok- H67- Kon Tum
  12. A Ma Long sinh 1944 · Làng B Sơ Man- H67- Kon Tum
  13. Bùi Ngọc Thanh sinh 1942 · Vĩnh Tiên- Kim Bôi- Hòa Bình
  14. Đỗ Khắc Sâm sinh 1946 · Văn Nhu- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  15. Đặng Hùng Thơm sinh 1954 · Đạo Lý- Lý Nhân-