A Mười
| Quê quán | Đăk Nở- H40- Kon Tum |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 6/8/1969 |
| Nơi hy sinh | Đồi Tà Tum, Gần trường cũ, T10 |
| Vị trí mộ | Gần bệnh xá 61, đường dây 559 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033231]: Lietsi {Họ tên=A Mười, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25421, Quê quán=Đăk Nở- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Tà Tum, Gần trường cũ, T10, Vị trí mộ=Gần bệnh xá 61, đường dây 559}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13654 (số thứ tự 1033231).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Mười” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “A Mười” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 6/8/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Đình Bảo sinh 1939 · Gia Ngữ- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Rơ Ma Rưng sinh 1942 · Làng Gra- E13- Khu 5- Gia Lai
- Ksơ Lôi sinh 1939 · Làng Brau- Huyện 5- Gia Lai
- Rơ Ma Nghĩa sinh 1944 · Làng O vung- E5- Huyện 5- Gia Lai
- Rơ Châm Hinh sinh 1942 · Làng Rạch Lang- Khu 4- Gia Lai
- Phạm Đức Thống sinh 1945 · Phú Lưu- Bắc Hà- An Lão- Hải Phòng
- U Nế sinh 1948 · Tam Năng- Đak Ui- H16- Kon Tum
- A Mát sinh 1946 · Làng Núi Vai- Măng Lọn- H40- Kon Tum
- A Đoa sinh 1944 · Làng Rúp- Gia Mô- H67- Kon Tum
- A Thương sinh 1938 · Đăk Nở- H40- Kon Tum
- A Huynh Làng Đok- Blok- H67- Kon Tum
- A Ma Long sinh 1944 · Làng B Sơ Man- H67- Kon Tum
- Bùi Ngọc Thanh sinh 1942 · Vĩnh Tiên- Kim Bôi- Hòa Bình
- Đỗ Khắc Sâm sinh 1946 · Văn Nhu- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đặng Hùng Thơm sinh 1954 · Đạo Lý- Lý Nhân-