Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Đức Huynh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Đức Huynh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Cộng Hòa, Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đức Huynh Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Lão, Thục Luyện, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Lão - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đức Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cộng Hòa - Giao Tiến - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Mai Cầu - Thọ Vân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đức Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Mai Cầu- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đức Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cộng Hòa- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Trần Đức Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Lão- Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1972 (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Khanh- Lộc Ninh- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Khanh- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Khanh- Lộc Ninh- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.