Đức Huynh
| Ngày hy sinh | 4/1975 |
|---|---|
| Nơi hy sinh | P.5, TP.Tân An, Long An |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1004788]: Lietsi {Họ tên=Đức Huynh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=4/1975, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=P.5, TP.Tân An, Long An, Vị trí mộ=}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5175 (số thứ tự 1004788).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đức Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đức Huynh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 4/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Văn Hoan
- Nguyễn Văn Hồng
- Phạm Xuân Sĩ
- Nguyễn Văn Rõ
- Nguyễn Thanh Cường
- Nguyễn Văn Tiêu
- Tô Đức Dũng
- Đặng Văn Thật
- Vũ Nguyễn Giai
- Thái Văn Hiền
- Nguyễn Văn Quyền
- Phạm Thanh Giang
- Lê Văn Hào
- Nguyễn Như Thịnh
- Nguyễn Thanh Quang
- Nguyễn Hồng Sơn
- Nguyễn Xuân Trường
- Đinh Hữu Bình
- Hoàng Văn Hoa
- Đinh Duyên Hải
- Trần Văn Năm
- Nguyễn Ngọc Sâm
- Nguyễn Văn Nghị
- Phan Văn Chúc
- Nguyễn Hồng Việt
- Nguyễn Bùi Cầm