Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 180/187

  1. Vũ Đức DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Đơn vị: Trung đội 2 1118 Xem đầy đủ →
  2. Quang Dục DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1125 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đức Quân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY An Mỹ, Đức Hòa, Hà Tây Hy sinh: 10/06/1966 1141 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Vinh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Phường Phú Sơn, TP Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66, Sư đoàn 304, Trung đội 3 1190 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Sáu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1940 · Thôn Minh Khai, Tiểu Khu Nam Ngan, Thanh Hóa Đơn vị: D14P1 Hy sinh: 18/03/1968 1244 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đức Cần Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Sinh 1953 · Kỳ Khang, Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 14/01/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Tuynh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Xuân Du, Như Xuân, Thanh Hoá Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đức Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Số nhà 116- Đức Cảnh, Hải Phòng Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thạnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Đức Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1955 · Hà Nội Hy sinh: --/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Cao Đức Nghĩa Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1925 · Kim Nam, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đức Thuật Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thái Đinh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Cầu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1952 · , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Long Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1930 · , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Ngụ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1922 · , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Đức Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , Lệ Thuỷ, Quảng Bình Hy sinh: --/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đức Vĩnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1944 · , , Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Long Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · H. Phong, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Chu Đức Hẫy Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Cao Lộc, Lạng Sơn Hy sinh: 26/01/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đào Đức Lưu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1926 · Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phan Đức Trinh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Ninh Hải, Gia Khánh Hy sinh: 26/04/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trần Kinh Đức Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đức Hoà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sơn Lộc, Can Lộc, Nghệ An Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đậu Đức Loan Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 26/03/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đồng chí: Đức Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Hà Xem đầy đủ →
  27. Hồ Đức Tính Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Tiên Thuỷ, Quỳnh Lưu, Nghệ An Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Đức Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Phú Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Đức Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quang Chiến, Hà Trung, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Thuỷ Bồi, Kim Bảng, Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu