Ngô Đức Thuật

Quê quánThái Đinh, Thái Ninh, Thái Bình
Ngày hy sinh --/--/1972
An táng hiện nay Triệu Giang, Quảng Trị Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị · dòng 820.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Thuật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Thuật” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Triệu Giang, Quảng Trị — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ngô Đức Thuật” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày --/--/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Sỹ
  2. Đặng Sỹ
  3. Nguyễn Chuy
  4. Nguyễn Hữu Tâm sinh 1954
  5. Nguyễn Xuân Long Vĩnh Phú
  6. Lê Văn Giao Vân Hãn, Sông Thao, Vĩnh Phú
  7. Bùi Văn Hồng sinh 1952 · , ,
  8. Cao Đức Nghĩa sinh 1925 · Kim Nam, Kim Động, Hải Hưng
  9. Đặng Văn Thoan , ,
  10. Đào Văn Vang sinh 1953 · , ,
  11. Đinh Văn Lan , ,
  12. Đỗ Hồng Kỳ , ,
  13. Hoàng Mạnh Hùng sinh 1904 · Quyết Thắng, Tân Của, Hải Hưng
  14. Hoàng Thưởng sinh 1920 · Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hoá
  15. Hoàng Văn Hoàn sinh 1949 · , ,
  16. Lê Minh Hường sinh 1953 · Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ An
  17. Lưu Khắc Khoan , ,
  18. Nguyễn Đình Dụ sinh 1954 · Xuân Thuỷ, Xuân Phú, Hà Nam Ninh
  19. Nguyễn Đức Cầu sinh 1952 · , ,
  20. Nguyễn Đức Long sinh 1930 · , ,
  21. Nguyễn Duy Hùng sinh 1909 · , ,
  22. Nguyễn Quang Hiền sinh 1949 · , Quang Trung, Hải Hưng
  23. Nguyễn Thế Trình sinh 1920 · , ,
  24. Nguyễn Trọng Thắng Nhân Thắng, Lý Nhân, Nam Hà
  25. Nguyễn Văn Dị sinh 1955 · An Hiệp, Quỳnh Phụ, Thái Bình
  26. Nguyễn Văn Dung Tam Điệp, Thanh Trì, Hà Nội
  27. Nguyễn Văn Lợi sinh 1927 · , , Hải Hưng
  28. Nguyễn Văn Lương , ,
  29. Nguyễn Văn Thái sinh 1957 · , ,
  30. Nguyễn Văn Thuyên sinh 1954 · , ,
  31. Nguyễn Văn Tiến , ,
  32. Nguyễn Văn Vĩnh sinh 1919 · , ,
  33. Nguyễn Văn Xuân sinh 1927 · , ,
  34. Nguyễn Xuân Quý sinh 1919 · , ,
  35. Phạm Đức Ngụ sinh 1922 · , ,
  36. Phạm Văn Hào , Vũ Thư, Thái Bình
  37. Phạm Viết Vinh sinh 1909 · , ,
  38. Phan Tứ , ,
  39. Trần Danh Quý , ,
  40. Trần Huy Dĩa , ,
  41. Trần Huy Thục sinh 1920 · , ,
  42. Trần Huy Thức , ,
  43. Trần Khang sinh 1903 · , ,
  44. Trần Xuân Minh , ,
  45. Trịnh Bá Khôi sinh 1956 · Xuân Thuỷ, Xuân Phú, Hà Nam Ninh
  46. Võ Danh sinh 1907 · , ,
  47. Nguyễn Anh Đàn sinh 1940 · , ,
  48. Nguyễn Minh Khai sinh 1947 · , ,
  49. Nguyễn Thanh Hà , ,
  50. Đặng Trọng Hải
  51. Đồng chí: Liêm
  52. Đồng chí: Vinh
  53. Hồ Nam
  54. Trần Như Thìn Mỹ Lộc, Nam Định
  55. Vũ Đình Long Đống Đa, Hà Nội
  56. Đặng Đình Nhất Quảng Xương, Thanh Hoá
  57. Nguyễn Tiến Hồng sinh 1953 · Hợp Thịnh, Tam Đương, Vĩnh Phú
  58. Nguyễn Văn Hoè sinh 1949 · Duy Phiên, Vĩnh Phú
  59. Nguyễn Văn Thọ sinh 1947 · Hoàng Liên, Hà Nội
  60. Trần Văn Toại sinh 1942 · Lâm Thao, Vĩnh Phú