Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 181/187

  1. Nguyễn Văn Đúc Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Xóm Chùa, Đồng áng, Phú Yên, Bắc Thái Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đức Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hải Phòng Hy sinh: 26514 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Thuận Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Số 32, Vũ Xá, Hà Nam Hy sinh: 26489 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Vải Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Nhẫn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 19/03/1930 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đức Cương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 01/11/1960 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Minh Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Hưng-Thanh Oai-Hà Nội Hy sinh: 16/04/1964 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Mế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Sơn-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 25/04/1964 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phan Sào Nam-Phú Cư-Hưng Yên Hy sinh: 26/04/1964 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuận Liên-Thuận Nam-Bình Thuận Hy sinh: 28/04/1964 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Nguyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Tây-Kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 27/06/1964 Xem đầy đủ →
  13. Bành Đức Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tràng Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 29/06/1964 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Minh Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khánh Ninh-Yên Khánh-Ninh Bình Hy sinh: 09/08/1964 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Khắc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Lâm-Quỳnh Côi-Thái Bình Hy sinh: 01/09/1964 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tế Lợi-Nông Cống-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1964 Xem đầy đủ →
  17. Lê Minh Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thịnh Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa Hy sinh: 02/11/1964 Xem đầy đủ →
  18. Thiều Văn Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Anh-Minh Châu-Nghĩa Lộ-Yên Bái Xem đầy đủ →
  19. Trần Đức Thảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Chi-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hùng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Dược Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phan Chu trinh-Ân Thi-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  22. Lê Đức Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Phúc-Hoàng Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Dục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Hi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thượng Vũ-Kim Thành-Hải Dương Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đức Cảnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) long Sơn-ANH Sơn-Nghệ An Hy sinh: 21/04/1968 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đức Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 10/10/1968 Xem đầy đủ →
  27. Vi Viết Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Đạt-Phú Lương-Thái Nguyên Hy sinh: 29/10/1968 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Liên-Hoàng Hoá-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đức Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Nam Cát-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 01/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Đức Thăng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1939 · Thường Kiệt-Yên Lý-Hưng Yên Hy sinh: 04/01/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu