Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

199 người khớp “Đỗ Văn Đố” trong 53 danh sách · trang 6/7

  1. Mai Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
  2. Mai Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Vinh- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyên Văn Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thà Oa- Hạ Lang- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Phương- Quảng Oai- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Phương- Quảng Oai- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thà Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phổ Long- Đức Phổ- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Xuân- Yên Dũng- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Động- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Tiến- Kim Anh- Hy sinh: 15/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.