Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Đỗ Lương” trong 53 danh sách

  1. Đỗ Mạnh Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bái Thượng - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Ninh - Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Từ - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2 Hy sinh: 30/04/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phù Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đăng Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 (42-78) Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đăng Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 (72-78) mộ 1 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1968 Dốc 12 cua Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Ninh- Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 18/03/1969 (80-84)05 Plư Jar Siêng Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Mạnh Lương (Khoai) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bái Thượng- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/8/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quang Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tú Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 25/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Xuân- Ninh Giang- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.