Đỗ Văn Lương

Năm sinh1950
Quê quánĐại Xuân- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 18/8/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057262]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Lương, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=18/8/1969, Quê quán=Đại Xuân- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1686 (số thứ tự 1057262).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hợi
  2. Hoàng Hữu Nông
  3. Hoàng Văn Câu
  4. Lê Đình Vở
  5. Lê Đình Vở
  6. Ngô Văn Lối
  7. Ngô Văn Lối
  8. Ngô Xuân Lai
  9. Nguyễn Đình Phương
  10. Nguyễn Thanh Bằng
  11. Nguyễn Thanh Bằng
  12. Nguyễn Văn Chính
  13. Nguyễn Văn Chính
  14. Phạm Duy Hoành
  15. Phạm Xuân Xính
  16. Phạm Xuân Xính
  17. Phùng Văn Tý