Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

10 người khớp “Đỗ Công Cống” trong 53 danh sách

  1. Đỗ Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Trại Cọ - Tam Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 19B Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1967 Mộ 19B Đ2 Kánh Trung Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/3/1968 Bản Đê Klanh, bắc Hà Bầu, Huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tam Hiệp- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1978 Mộ 10, hàng 10, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Công Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 33 Kiến Thiết phố Khâm Thiên- - Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Minh Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.