Đỗ Đình Công

Năm sinh1948
Quê quán33 Kiến Thiết phố Khâm Thiên- -
Ngày hy sinh 3/7/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056784]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Công, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25752, Quê quán=33 Kiến Thiết phố Khâm Thiên- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1208 (số thứ tự 1056784).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Công” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Công” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 3/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sình
  2. Hoàng Văn Sình
  3. Khúc Văn Thủy
  4. Lê Văn Điều
  5. Lê Văn Điều
  6. Lê Văn Kéo
  7. Nguyễn Hồng Tiến
  8. Nguyễn Hồng Tiến
  9. Nguyễn Quốc Hưởng
  10. Nguyễn Thanh Thủy
  11. Nguyễn Văn Lư
  12. Nguyễn Văn Lư
  13. Nguyễn Văn Tập
  14. Nguyễn Văn Tập
  15. Nguyễn Văn Tập