Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

307 người khớp “Đồng Văn Đồng” trong 53 danh sách · trang 8/11

  1. Kiều Văn Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Định Trung- Tam Dương- Hy sinh: 7/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhan Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 28/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhan Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 28/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phong Hòa- Bình Minh- Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nham Sơn- Yên Đãng- Hy sinh: 28/7/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Bài- Phụ Dực- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Đài- Phụ Dực- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bài- Phụ Dực- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Van Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Vi- Lâm Thao- Hy sinh: 13/7/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mạc- Yên Khánh- Hy sinh: 23/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mạc- Yên Khánh- Hy sinh: 23/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Âu Lạc- - Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Lương Sơn- Hy sinh: 21/1/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 16/2/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Dương- Lâm Thao- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.