Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

307 người khớp “Đồng Văn Đồng” trong 53 danh sách · trang 6/11

  1. Bùi Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kầu Hạ- Văn Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Dụ Đông- Đại Hùng- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 0590.000 x 10.450. ô2, mộ 2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Ô Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Gốc Lót- Hà Hiệu- Chợ Rã Hy sinh: 1/5/1973 Tại Viện 2 B3 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Y Xá- An Bài- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 1/12/1973 (01-18)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồn Xá- Quỳnh Vân- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 17/02/1973 Nghĩa trang d2, mộ 2 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1973 (98-35)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Long- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Chằm- Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 12/4/1972 (26-93)08 mảnh Lệ Thanh m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Dong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 8/11/1973 (74-16)04 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đường Văn Dòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xã Bằng Khẩu Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 2/1/1968 Tây nam Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lý Thượng- Quảng Yên- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 215 Tương Lai- Của Ông- Quảng Ninh (90-15)04 Phú Thiện m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Đổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Năng Tĩnh- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/5/1973 (21-78)09 Plây Cu m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mai Trang- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình (46-90)07 nt c24 m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1970 Plây Diệc Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Minh- Cẩm Minh- Cẩm Xuyên (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cổ Châu- Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 3- Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1971 (17.5.300) ô1 mộ 5 Đắk Tô 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1973 (79-12)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Xá- Hoàng Kim- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1972 (50-94)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lũng Ngoại- Lũng Hòa- Vĩnh Từơng- Vĩnh Phú (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ước Lễ- Tân Nước- Thanh Oai- Hà Tây (03-14)03 Kon Tum mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Xá- Trần Cao- Phù Cừ- Hải Hưng (87-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Mạc Văn Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · An Châu- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 24/05/1978 mộ 15 hàng 7, Hiệp Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tiểu Khu- Niêm Nghĩa- Hải Phòng Hy sinh: 13/07/1978 mộ 28 hàng 3, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Kẻ Sặt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978 mộ 1 hàng 13, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Nhuận- Bản Thắng- Hoàng Liên Sơn mộ 260 hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Sơn Bình mộ 427, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.