Nguyễn Văn Đông

Năm sinh1940
Quê quánDụ Đông- Đại Hùng- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 16/04/1972
Nơi hy sinhGần Kon Tơ Rốp
Vị trí mộ 0590.000 x 10.450. ô2, mộ 2, 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041972]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đông, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=16/04/1972, Quê quán=Dụ Đông- Đại Hùng- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần Kon Tơ Rốp, Vị trí mộ=0590.000 x 10.450. ô2, mộ 2, 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22395 (số thứ tự 1041972).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 16/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Máo
  2. Vũ Văn Dụng
  3. Vũ Hồng Xuyên
  4. Lục Văn Tẹo
  5. Sầm Văn Váy
  6. Huưch
  7. Phan Đình Hào
  8. Nguyễn Hồng Minh
  9. Nguyễn Văn Thỏ
  10. Nguyễn Xuân Thìn
  11. Bùi Đức Ngọc
  12. Lê Bá Quy
  13. Nguyễn Tuyển Cử
  14. Phạm Đình Thành
  15. Gia Văn Thu
  16. Trần Mạnh Đàm
  17. Phạm Văn Mưu
  18. Nguyễn Tuyển Cử
  19. Nguyễn Xuân Bàng
  20. Lê Văn Thiệm
  21. Ngô Phương Bồng
  22. Trần Thanh Phong
  23. Nguyễn Văn Minh
  24. Phạm Công Hồng
  25. Cao Huy Thuần
  26. Lê Văn Quyết
  27. Lê Đức Công
  28. Nguyễn Minh Tuấn
  29. Lê Văn Quang
  30. Nguyễn Văn Chuyên
  31. Nguyễn Kim Hiểu
  32. Phương Văn Tiến
  33. Nguyễn Mạnh Tiến
  34. Ngô Thanh Đoan
  35. Nguyễn Văn Mạc
  36. Nguyễn Hữu Thìn