Nguyễn Văn Mạc

Năm sinh1948
Quê quánQuang Rực- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/04/1972
Nơi hy sinhTu Mơ Rông
Vị trí mộ (69-08)04 Plei M'rông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050287]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mạc, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/04/1972, Quê quán=Quang Rực- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tu Mơ Rông, Vị trí mộ=(69-08)04 Plei M'rông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30710 (số thứ tự 1050287).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 16/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Máo
  2. Vũ Văn Dụng
  3. Vũ Hồng Xuyên
  4. Lục Văn Tẹo
  5. Sầm Văn Váy
  6. Huưch
  7. Phan Đình Hào
  8. Nguyễn Hồng Minh
  9. Nguyễn Văn Thỏ
  10. Nguyễn Xuân Thìn
  11. Bùi Đức Ngọc
  12. Lê Bá Quy
  13. Nguyễn Tuyển Cử
  14. Phạm Đình Thành
  15. Gia Văn Thu
  16. Trần Mạnh Đàm
  17. Phạm Văn Mưu
  18. Nguyễn Tuyển Cử
  19. Nguyễn Văn Đông
  20. Nguyễn Xuân Bàng
  21. Lê Văn Thiệm
  22. Ngô Phương Bồng
  23. Trần Thanh Phong
  24. Nguyễn Văn Minh
  25. Phạm Công Hồng
  26. Cao Huy Thuần
  27. Lê Văn Quyết
  28. Lê Đức Công
  29. Nguyễn Minh Tuấn
  30. Lê Văn Quang
  31. Nguyễn Văn Chuyên
  32. Nguyễn Kim Hiểu
  33. Phương Văn Tiến
  34. Nguyễn Mạnh Tiến
  35. Ngô Thanh Đoan
  36. Nguyễn Hữu Thìn