Cao Huy Thuần
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Đồn- Thụy Hồng- Thái Thụy- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 16/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Điều trị 25 |
| Vị trí mộ | (01-61)02 09 h67 Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046603]: Lietsi {Họ tên=Cao Huy Thuần, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=16/04/1972, Quê quán=Nam Đồn- Thụy Hồng- Thái Thụy- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 25, Vị trí mộ=(01-61)02 09 h67 Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27026 (số thứ tự 1046603).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Huy Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Huy Thuần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 16/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Máo
- Vũ Văn Dụng
- Vũ Hồng Xuyên
- Lục Văn Tẹo
- Sầm Văn Váy
- Huưch
- Phan Đình Hào
- Nguyễn Hồng Minh
- Nguyễn Văn Thỏ
- Nguyễn Xuân Thìn
- Bùi Đức Ngọc
- Lê Bá Quy
- Nguyễn Tuyển Cử
- Phạm Đình Thành
- Gia Văn Thu
- Trần Mạnh Đàm
- Phạm Văn Mưu
- Nguyễn Tuyển Cử
- Nguyễn Văn Đông
- Nguyễn Xuân Bàng
- Lê Văn Thiệm
- Ngô Phương Bồng
- Trần Thanh Phong
- Nguyễn Văn Minh
- Phạm Công Hồng
- Lê Văn Quyết
- Lê Đức Công
- Nguyễn Minh Tuấn
- Lê Văn Quang
- Nguyễn Văn Chuyên
- Nguyễn Kim Hiểu
- Phương Văn Tiến
- Nguyễn Mạnh Tiến
- Ngô Thanh Đoan
- Nguyễn Văn Mạc
- Nguyễn Hữu Thìn