Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

307 người khớp “Đồng Văn Đồng” trong 53 danh sách · trang 10/11

  1. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lệ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Dọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Hóa- Lạc Sơn- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Xá- Thanh Ba- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thịnh- Đức Thọ- Hy sinh: 9/2/1965 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 19/7/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Vụ Bản- Hy sinh: 19/7/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thịnh- Đức Thọ- Hy sinh: 9/2/1965 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đỗng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Việt- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Khai- Duyên Hà- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hữu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phan Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trù Hữu- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phan Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Lệ Thủy- Hy sinh: 22/2/1965 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.