Phạm Văn Đỗng

Năm sinh1950
Quê quánHiệp Cát- Nam Sách-
Ngày hy sinh 17/1/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082020]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đỗng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/1/1973, Quê quán=Hiệp Cát- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26444 (số thứ tự 1082020).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đỗng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đỗng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 17/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hữu Tý
  2. Đỗ Trọng Ban
  3. Dương Công Đương
  4. Dương Công Huần
  5. Ngô Thái Dương
  6. Nguyễn Hồng Lê
  7. Nguyễn Mạnh Thắng
  8. Nguyễn Mạnh Thắng
  9. Phạm Quốc Hội
  10. Phạm Văn Dẩng