Nguyễn Hồng Lê

Năm sinh1947
Quê quánĐồng Quế- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 17/1/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068679]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Lê, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=17/1/1973, Quê quán=Đồng Quế- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13103 (số thứ tự 1068679).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 17/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hữu Tý
  2. Đỗ Trọng Ban
  3. Dương Công Đương
  4. Dương Công Huần
  5. Ngô Thái Dương
  6. Nguyễn Mạnh Thắng
  7. Nguyễn Mạnh Thắng
  8. Phạm Quốc Hội
  9. Phạm Văn Dẩng
  10. Phạm Văn Đỗng