Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 326/329
- Nguyễn Đình Hương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 9/4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huyên DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Nam Sách, Hải Dương Hy sinh: 4/8 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Canh DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Định Hóa, Bắc Thái Hy sinh: 2/7 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Canh DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Định Hóa - Bắc Giang Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · An Dục, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 03/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D9 E271 Quân khu Miền Đông Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 271, Sư đoàn 2 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Trung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Gia Thùy, Gia Viễn, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Cát Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1941 · Lăng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 E271 C30b Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Đình Đống Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Nhân Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Ngọc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: E271 F3 QK7 Đơn vị ở B C3 D8 E271 C30b Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1942 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Chất Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Bạt Nghiên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quang Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Độ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Tân Bình, Đầm Hà, Quảng Ninh Đơn vị: D bộ D7 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thiêng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Yên Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Thìn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức La, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Bạt Cảnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Tùng Thôn, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Hậu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trí Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đức Liên, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Bạt Chương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Tô Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Kỳ Tây, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 08/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tài Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thanh Tùng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dần (Đần) Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nam Xuyên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Của Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Xuân Hóa, Minh Hóa, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Ý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Yên Phúc, Ý Yên, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D9 E271 F3 QK7 Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu