Chu Đình Đống

Năm sinh1949
Quê quánThanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D7 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Nhập ngũ2/1968
Ngày hy sinh 19/2/1972
Trường hợp hy sinhBị bom B52
Nơi hy sinhTà Xăng, Campuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 96 (số thứ tự 95).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Đình Đống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Đình Đống” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 19/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quang Vinh Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình · Binh nhất · C4 D7 E271 C30b · Tà Xăng, Campuchia
  2. Hồ Xuân Miễu sinh 1952 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình · Binh nhất · C2 D7 E271 C30b · Tà Xăng, Campuchia
  3. Phan Huy Chương sinh 1945 · Kim Anh, Kim Thành, Hải Hưng · D7 E271 C30B · Tà Xăng
  4. Phan Văn Thống sinh 1947 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · D7 E271 F3 · Tà Xăng Campuchia
  5. Nguyễn Hồng Thái sinh 1946 · Trường Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C4 D7 E271 F3 · Tà Xăng Campuchia
  6. Phạm Văn Thuẩn sinh 1950 · Hậu Lộc, Cam Lộc, Hà Tĩnh · Hạ sỹ · C2 D7 E271 C30B F3 · Tà Xăng Campuchia
  7. Nguyễn Phương Thìn sinh 1952 · Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D7 E271 C30B F3 · Tà Xăng Campuchia
  8. Nguyễn Văn Khanh sinh 1953 · Xuân Giang, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D7 E271 F3 · Tà Xăng, Campuchia
  9. Nguyễn Xuân Cường sinh 1950 · Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D7 E271 C30b · Tà Xăng, Campuchia
  10. Đinh Quang Cát sinh 1941 · Lăng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · D7 E271 C30b · Tà Xăng, Campuchia
  11. Trần Văn Nhật Đức Hồng, Đức Thọ, Hà Tĩnh · C2 D7 E271 F3 · ,
  12. Đặng Sĩ Hòa sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · C3 D7 E271 · ,
  13. Lê Huy Long sinh 1953 · Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
  14. Trần Văn Long sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
  15. Trần Minh Lý sinh 1953 · Đức Lĩnh, Đức Thọ, Nghệ An · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
  16. Phan Văn Đông sinh 1950 · Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · D7 E271 · ,
  17. Nguyễn Hữu Chúc sinh 1945 · Đức Thuận, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C7 E271 F3 · Tà Xăng, Campuchia
  18. Nguyễn Đình Mạnh sinh 1949 · Nhân Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D7 E271 F3 · Tà Xăng, Campuchia
  19. Nguyễn Văn Mão sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D7 E271 F3 · Tà Xăng, Campuchia
  20. Trần Văn Siểm sinh 1949 · Thạch Đồng, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C4 D7 E271 · Tà Xăng, Campuchia
  21. Nguyễn Xuân Sửu sinh 1947 · Thạch Kim, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C2 D7 E271 C30B · Tà Xăng, Campuchia
  22. Tạ Thanh Tâm sinh 1947 · Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An · Trung sỹ · C3 D7 E271 · Tá Xăng, Campuchia
  23. Nguyễn Quang Dũng sinh 1953 · Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D9 E271 F3 · Tà Xăng, Campuchia
  24. Phan Văn Dần sinh 1950 · Hưng Đông, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · D7 E271 F3 · Tà Xăng, Campuchia
  25. Võ Kim Tương sinh 1953 · Đức Lạc, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D7 E271 · Tà Căng, Campuchia
  26. Nguyễn Chí Anh sinh 1953 · Tường Đồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D7 E271 F3 · Tà Xăng, Campuchia
  27. Trần Hữu Giáo sinh 1950 · Thạch Quý, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · D7 E271 C30b · Tà Xăng, Campuchia
  28. Đậu Vĩnh Phú sinh 1952 · Nghi Phương, Nghi Lộc · Binh nhất · C3 D7 E271 F3 QK7 · Tà Xăng, Campuchia
  29. Trần Văn Phúc sinh 1953 · Thanh Hà, Thanh Chương · Binh nhất · C2 D7 E271 F3 QK7 · Tà Xăng, Campuchia
  30. Nguyễn Văn Việt sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C7 D7 E271 F3 · Tà Xăng, Campuchia
  31. Nguyễn Xuân Thấm sinh 1952 · Ngư Thủy, Lệ Thủy, Bình Trị Thiên · Binh nhất · C3 D7 E271 C30b · Tà Xăng
  32. Lê Công Quang sinh 1947 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình · Binh nhất · C3 D7 E271 C30b · Tà Xăng, Campuchia