Nguyễn Đình Ái
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Xuyên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C1 D7 E271 F3) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 5/1971 |
| Đi B | 11/1971 |
| Ngày hy sinh | 11/5/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đức Hòa, Long An |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 365 (số thứ tự 364).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Ái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Ái” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 11/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tạ Quang Phúc sinh 1950 · Tân Lộc, Hà Tu, Quảng Ninh · Binh nhất · D7 E271 F3 Quân khu 7 · ,
- Nguyễn Văn Nhung sinh 1952 · Tuần Châu, Hòn Gai, Quảng Ninh · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 · ,
- Đinh Văn Độ sinh 1947 · Tân Bình, Đầm Hà, Quảng Ninh · Binh nhất · D bộ D7 E271 F3 Quân khu 7 · ,
- Ngô Văn Xuất sinh 1948 · Vĩnh Khê, Đông Triều, Quảng Ninh · Binh nhất · E271 F3 Quân khu 7, đơn vị ở B C2 D7 E271 C30B, đơn vị đi B 2005 · ,
- Nguyễn Hữu Thìn sinh 1951 · Tổ 1, Cao Thắng, Hòn Gai, Quảng Ninh · Binh nhất · Dbộ D7 E271 F3 · ,
- Vũ Xuân Thắng sinh 1945 · Phong Hải, Yên Hưng, Quảng Ninh · Binh nhất · C4 D7 E271 F3 · ,
- Diệp Hồng Sinh sinh 1951 · Đoàn Kết, Cẩm Phả, Quảng Ninh · Binh nhất · Dbộ D7 E271 F3 QK7 · ,
- Hoàng Anh Sáng sinh 1946 · Hà Đông, Quảng Hà, Quảng Ninh · Trung sỹ · C3 D7 E271 · ,
- Phạm Văn Bi sinh 1953 · Quảng Đông, Cửa Ông, Quảng Ninh · Binh nhất · Dbộ D7 E271 F3 · ,
- Nguyễn Phương sinh 1948 · Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc · Thiếu úy · E271 C306 · ,
- Hoàng Đức Hạnh sinh 1948 · Đại Đồng, Tràng Định, Cao Lạng · Thượng sỹ · C3 D7 E271 C30B · ,
- Trương Công Tý sinh 1940 · Nghĩa Ninh, Quảng Ninh, Bình Trị Thiên · Hạ sỹ · C1 D7 E271 F3 QK7 · ,
- Trần Quốc Kỳ sinh 1954 · Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình · Binh nhất · C3 D7 E271 C30b · ,
- Đỗ Thanh Uông sinh 1950 · Phú Trạch, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 QK7 · ,
- Trương Thanh Bình sinh 1945 · Hưng Hóa, Tuyên Hóa, Bình Trị Thiên · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 QK7 · ,
- Dương Công Ba sinh 1944 · Đông Trạch, Bố Trạch, Bình Trị Thiên · C4 D7 E271 F3 QK7 · ,
- Đỗ Thanh Uông sinh 1950 · Phú Trạch, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 QK7 · ,
- Phạm Thái Doãn sinh 1943 · Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình · Thiếu úy · C2 D9 E271 C30 · Lộc Giang, Đức Hòa, Long An
- Trần Văn Hòa sinh 1949 · Duy Tân, Kinh Môn, Hải Hưng · Thiếu úy · E271 C30B · ,
- Phạm Quang Gặp sinh 1948 · Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa · Trung sỹ · E271 F8 · ,
- Lê Xuân Dể sinh 1944 · Đông Thịnh, Đông Sơn, Thanh Hóa · Thiếu úy · C1 D7 E271 F3 · Mất tích
- Nguyễn Văn Xuyến sinh 1956 · Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hà Sơn Bình · Thiếu úy · C1 D7 E271 F3 quân khu 7 · ,
- Lê Văn Cách sinh 1943 · Hồng Tiến, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình · Hạ sỹ · C4 D7 E271 F3 quân khu 7 · ,
- Lương Minh Trác sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · C2 D7 E271 C30b F3 · Đức Hòa, Long An
- Lê Đình Thiêng sinh 1949 · Yên Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
- Bùi Đình Thìn sinh 1953 · Đức La, Đức Thọ, Hà Tĩnh · Binh nhất · C20 E271 F3 · ,
- Đậu Thiết sinh 1952 · Diễn Trung, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D8 E271 F3 · ,
- Lò Văn Thiên sinh 1950 · Châu Lộc, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 · ,
- Trần Văn Thông sinh 1953 · Xuân Lam, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D7 E271 F3 · ,
- Nguyễn Hồng Thịnh sinh 1947 · Nghi Đức, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 · ,
- Nguyễn Doãn Hồng sinh 1947 · Tân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · E271 QK7 · Đức Hòa, Long An
- Ngô Khắc Khôi sinh 1952 · Diễn Hoa, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D7 E271 F3 · ,
- Đinh Bạt Cảnh sinh 1951 · Tùng Thôn, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C2 D9 E271 F3 · Lộc Giang
- Nguyễn Cảnh Hoan sinh 1945 · Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 · ,
- Tô Minh Huấn sinh 1952 · Kỳ Khang, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D7 E271 F3 · ,
- Nguyễn Xuân Hồng sinh 1953 · Sơn Ninh, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D7 E271 F3 · ,
- Trần Văn Hiền sinh 1953 · Xuân Lam, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · Dbộ D7 E271 QK7 · ,
- Hoàng Xuân Hinh sinh 1953 · Xuân Trường, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 QK7 · ,
- Nguyễn Văn Hoạt sinh 1952 · Đức La, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · D7 E271 · ,
- Nguyễn Văn Hòa sinh 1952 · Nghi Ân, Nghi Lộc, Nghệ An · C1 D3 E271 · ,
- Lê Đức Hiền sinh 1953 · Đức Lập, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · C3 D7 E271 · ,
- Đặng Xuân Long sinh 1950 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D7 E271 C30b · ,
- Nguyễn Huy Lợi sinh 1951 · Trường Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D7 E271 · ,
- Lê Văn Lợi sinh 1950 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An · Binh nhất · C2 D2 E271 C30b · Lộc Giang
- Hồ Diễn Đài sinh 1952 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
- Nguyễn Xuân Đông sinh 1952 · Tường Đồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
- Nguyễn Xuân Trường sinh 1953 · Xuân Phổ, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 · ,
- Nguyễn Xuân Trường sinh 1947 · Hưng Lộc Vinh, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D7 E271 F3 · ,
- Hồ Nghĩa Trì sinh 1953 · Quỳnh Minh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
- Phan Đình Trí sinh 1952 · Đức Liên, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E271 · ,
- Trần Quang Trung sinh 1950 · Hương Lạc, Hương Khê, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 D7 E271 F3 · ,
- Nguyễn Văn Chắt sinh 1952 · Sơn Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
- Nguyễn Văn Chung sinh 1953 · Xuân Lam, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D7 E271 F3 · ,
- Nguyễn Hữu Châu sinh 1952 · Thạch Hạ, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D7 E271 F3 · ,
- Nguyễn Huy Chất sinh 1951 · Nghi Liên, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 · Lộc Giang, Đức Hòa, Long An
- Nguyễn Văn My sinh 1945 · Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 · ,
- Nguyễn Văn Mân sinh 1953 · Nghĩa Minh, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
- Phan Duy Mai sinh 1950 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D7 E271 F3 · ,
- Trịnh Quang Minh sinh 1957 · Hương Xuân, Hương Khê, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 · Lộc Giang
- Võ Hồng Kỷ sinh 1954 · Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C1 D7 E271 F3 · Mất tích