Vũ Đình Ý

Năm sinh1952
Quê quánYên Phúc, Ý Yên, Hà Nam Ninh
Đơn vị C3 D9 E271 F3 QK7
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ1/1971
Ngày hy sinh 26/6/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu, mất tích
Nơi hy sinhKông Pông, Campuchia
Nơi mai táng ban đầu Kông Pông Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 387 (số thứ tự 386).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Ý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Ý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 26/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Xuyến sinh 1945 · Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội · Trung sỹ · C3 D9 E271 F3, QK7 · Mất tích
  2. Nguyễn Văn Thùy sinh 1941 · Đông Hưng, Thái Bình · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 QK7 · ,
  3. Phan Văn Chính sinh 1954 · Tân Thành, Tân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 · ,
  4. Phan Văn Chất sinh 1947 · Mã Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C3 D9 E271 F3 · ,
  5. Tạ Khắc Minh sinh 1953 · Nông trang Diễn Cát, Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 · ,
  6. Lê Văn Lý sinh 1952 · Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D9 E271 F3 · ,