Tạ Khắc Minh
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Nông trang Diễn Cát, Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C3 D9 E271 F3) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 5/1971 |
| Ngày hy sinh | 26/6/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu mất tích |
| Nơi hy sinh | Đức Hòa, Long An |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 414 (số thứ tự 413).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Khắc Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tạ Khắc Minh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 26/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Văn Xuyến sinh 1945 · Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội · Trung sỹ · C3 D9 E271 F3, QK7 · Mất tích
- Vũ Đình Ý sinh 1952 · Yên Phúc, Ý Yên, Hà Nam Ninh · Trung sỹ · C3 D9 E271 F3 QK7 · Kông Pông
- Nguyễn Văn Thùy sinh 1941 · Đông Hưng, Thái Bình · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 QK7 · ,
- Phan Văn Chính sinh 1954 · Tân Thành, Tân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 · ,
- Phan Văn Chất sinh 1947 · Mã Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C3 D9 E271 F3 · ,
- Lê Văn Lý sinh 1952 · Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D9 E271 F3 · ,