Phan Văn Chính

Năm sinh1954
Quê quánTân Thành, Tân Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C3 D9 E271 F3)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ5/1971
Ngày hy sinh 26/6/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKpông Rồ, Soài Riêng
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 410 (số thứ tự 409).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 26/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Xuyến sinh 1945 · Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội · Trung sỹ · C3 D9 E271 F3, QK7 · Mất tích
  2. Vũ Đình Ý sinh 1952 · Yên Phúc, Ý Yên, Hà Nam Ninh · Trung sỹ · C3 D9 E271 F3 QK7 · Kông Pông
  3. Nguyễn Văn Thùy sinh 1941 · Đông Hưng, Thái Bình · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 QK7 · ,
  4. Phan Văn Chất sinh 1947 · Mã Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C3 D9 E271 F3 · ,
  5. Tạ Khắc Minh sinh 1953 · Nông trang Diễn Cát, Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 · ,
  6. Lê Văn Lý sinh 1952 · Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D9 E271 F3 · ,