Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 162/329

  1. Đinh Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Thượng- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng (107-104)01 mộ 1 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Giang- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/08/1972 (29-05)01 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  3. Đinh Đức Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm La- Trần Phú- Ân Thi- Hải Hưng (17-04)01 02 Nghĩa trang D2 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đình Dấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trà Dương- Tống Chân (Trân)- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1972 (29-16)06 Nghĩa trang C20 E48 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lê Cương- Tứ Minh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1973 (12-17)01 Nghĩa trang D1 mộ 4 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Cảnh Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ân Thi- Hồng Quang- Ân Thi- Hải Hưng Nghĩa trang kho A6, H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nho Lâm- Huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1973 (28-00)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1971 (01-58)01 Plei Rơ Côi Xem đầy đủ →
  9. Nhữ Đình Khuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Vũ- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 12/12/1973 (03-25)05 Nghĩa trang D3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tẻ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông La- Hồng Quang- Thanh Miện- Hải Hưng (25650-99050) mộ 25 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiểu khu Phối Xá- Thành phố Thái Nguyên- Bắc Thái (37-03)09 nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Anh Duyên- Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 30/04/1978 Mộ 21 hàng 7, Nghĩa trang Thạnh Tây 3B Tân Biên Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 15, hàng 9, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đồng Hóa- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 26/06/1978 Mộ 5, hàng 8, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Lương Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tây Tiến- Tiên Lãng- hải Phòng Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 14, hàng 11, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Đinh Đức Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhà 32- Tiền Giang- Khu Lê Lợi- thị xã Bắc Giang Mộ 251, hàng 7, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Đinh Khắc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Tiến- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 316, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh mộ 2 hàng 3, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Vũ Đình Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Bằng- Ý Yên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 mộ 15 hàng 11, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Bồ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Lương- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/03/1978 mộ 11 hàng 3, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thế Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/5/1978 mộ 16 hàng 9, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Vũ Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Vĩnh Yên- Thị trấn Na Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 3/1/1978 mộ 2 hàng 4, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú mộ 2 hàng 1, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Đặng Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Tổ 4- Trần Phú- Thái Bình Hy sinh: 26/08/1978 mộ 282 hàng 22, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Trần Quyết Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Khai- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 7/10/1978 mộ 2 hàng 5, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1978 mộ 10 hàng 17, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Võ Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Phương Lộc- Can Lộc- Nghệ An Hy sinh: 15/08/1978 mộ 747, Nt TP.Hồ Chí Minh Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đình Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1978 mộ 5 hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thọ Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tế Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/6/1978 mộ 1 hàng 11, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Đinh Xuân Điệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Bằng An- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1978 mộ 224 hàng 19, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu