Đinh Văn Tin

Năm sinh1951
Quê quánLê Cương- Tứ Minh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/02/1973
Nơi hy sinhBản Xom, H5 Gia Lai
Vị trí mộ (12-17)01 Nghĩa trang D1 mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050414]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Tin, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=17/02/1973, Quê quán=Lê Cương- Tứ Minh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Xom, H5 Gia Lai, Vị trí mộ=(12-17)01 Nghĩa trang D1 mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30837 (số thứ tự 1050414).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Tin” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Tin” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Tịnh sinh 1952 · Xóm Lũng- Vinh Quang- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Nguyễn Trọng Chung sinh 1950 · Tân Phong- Khám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Dương Văn Dựa sinh 1954 · Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Lưu Quang Chính sinh 1950 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Đỗ Văn Thiệp sinh 1954 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  6. Nguyễn Hữu Tăng sinh 1953 · Kênh Trạch- Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Đồng sinh 1950 · Đồn Xá- Quỳnh Vân- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  8. Trịnh Xuân Phước sinh 1953 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lôc- Thanh Hóa
  9. Trần Quang Đạt sinh 1953 · Tân Tiến- Hòa Phú- Sơn Dương
  10. Hoàng Đình Quảng sinh 1951 · Ngọc Chúc- Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  11. Lê Văn An sinh 1952 · xóm Bắc- Khánh Lợi- Yên Khánh- Ninh Bình
  12. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1950 · Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  13. Phạm Đức Ngũ sinh 1954 · Thụy Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú