Phạm Đình Đăng

Năm sinh1957
Quê quánVĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/4/1978
Vị trí mộ mộ 5 hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050750]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Đăng, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=28587, Quê quán=Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=mộ 5 hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31173 (số thứ tự 1050750).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/4/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Cần sinh 1958 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa
  2. Hà Văn Khoa sinh 1955 · Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Khuê sinh 1957 · Minh Khai- Mãn Đức- Tân Lạc- Hà Sơn Bình
  4. Đỗ Văn Huệ sinh 1955 · Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa
  5. Lê Văn Lịch sinh 1956 · Hoàng Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Triệu Huy Liệu sinh 1959 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh
  7. Lê Văn Ngọc sinh 1957 · Thanh Hương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  8. Phạm Xuân Túc sinh 1957 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  9. Bế Xuân Tích sinh 1954 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Lạng
  10. Lê Minh Toản sinh 1952 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Đình Huệ sinh 1954 · Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
  12. Hoàng Ngọc Sơn sinh 1959 · Túc Duyên- TP Tâ Nguyên- Bắc Thái
  13. Triệu Huy Liệu sinh 1959 · Hiện Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh