Lê Minh Toản

Năm sinh1952
Quê quánTân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 7/4/1978
Vị trí mộ Mộ 2, hàng 15, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052065]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Toản, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28587, Quê quán=Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 2, hàng 15, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32488 (số thứ tự 1052065).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Toản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Toản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/4/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Cần sinh 1958 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa
  2. Phạm Đình Đăng sinh 1957 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  3. Hà Văn Khoa sinh 1955 · Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Khuê sinh 1957 · Minh Khai- Mãn Đức- Tân Lạc- Hà Sơn Bình
  5. Đỗ Văn Huệ sinh 1955 · Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Lịch sinh 1956 · Hoàng Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  7. Triệu Huy Liệu sinh 1959 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh
  8. Lê Văn Ngọc sinh 1957 · Thanh Hương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  9. Phạm Xuân Túc sinh 1957 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  10. Bế Xuân Tích sinh 1954 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Lạng
  11. Nguyễn Đình Huệ sinh 1954 · Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
  12. Hoàng Ngọc Sơn sinh 1959 · Túc Duyên- TP Tâ Nguyên- Bắc Thái
  13. Triệu Huy Liệu sinh 1959 · Hiện Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh