Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 161/329

  1. Vương Đình Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Thọ- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1972 (30-04)07 Bảo Đức mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Đình Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Nội- Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Đình Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trại Vàng- Đông Hạ- Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây (91-21)08 NT D3 mộ 5 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Giáo- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/01/1972 (29-02)04 NT: D2 mộ 10 Xem đầy đủ →
  5. Nghiêm Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lạc Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)02 NT: D2 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Chăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1972 12250.79100, mộ 1, hàng 1 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Chúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1969 T19.C07 BTNam (671) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhị Khê- Nhị Khê- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1973 (33-03)02 03 Bảo Đức mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đình Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phúc Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 3: 049.475, 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 (31-08)03 TL 25% Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Thú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Mai- Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 (94-02)08 Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Khê- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây (93-53)05 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Hậu- Hưng Đạo- Tiên Nữ- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1972 (97-15)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Hồ Đình Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hào- Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng (92-20)06 Ple Breng mộ 4 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Pháp Chế- Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 29/01/1973 (24-76)03 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nhữ Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoạch Trạch- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 Nghĩa trang d3 mộ 17 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lý Đô- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/08/1972 (26-23)01 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Phục- Kim Lương- Kim Thành- Hải Hưng (35-95)08 mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1965 Cách làng Lung Bang 500m, Lệ Thanh, Plây Ku Xem đầy đủ →
  20. Vương Đình Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Chinh- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 17/09/1972 (24-86)07 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Tái- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 23/04/1972 (84-85)07 thị xã Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đào Đình Thuốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1970 (82-13)09 Mỹ Thạnh Xem đầy đủ →
  23. Trần Đình Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 16/03/1971 (99-83)05 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  24. Vương Đình Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · La Đôi- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 24/01/1973 (754-772) Plei M Xem đầy đủ →
  25. Nhữ Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đồng- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1972 (28-04)01 Xem đầy đủ →
  26. Hồ Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chương Cầu- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  27. Vũ Đình Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khu 6- Thanh Bình- Thị trấn Kẻ Sặt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 (14-64)06 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Khai- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 19/10/1972 (96-08)09 02 Phú Thiện Xem đầy đủ →
  29. Đặng Đình Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nho Lâm- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng (93-14)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Đào Đình Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu