Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 12/325
- Triệu Đinh Tuấn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuổi Triền, Hoàng Nông, Bạch Thông, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 10/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: C4 K37 E400 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Câu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tác E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Lưỡng Động, Hương Hà, Hương Khê Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1942 · Tân Cốc, Tân Thành, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Nơ KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1929 · Nước Chờ, Nước Chờ, H29, Kon Tum Đơn vị: c132, Kon Tum Hy sinh: 15/01/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phượng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Xã Bình Văn Bạch Thông, Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 01/02/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 83; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sĩ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Lâm Trường, Thường Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Lòng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Thụy Hùng, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 1; Ô 2; Số 5; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đại Đồng, Đại Mạch, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 145; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thực Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Tổ 2, Khu Thanh Tước, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Khắc Định Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 29; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Định Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Mộ Hạ, Bồ Sao, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 78; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Thảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thống Nhất, Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn May Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bằng La, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Đơn vị: c3 D1 E 174 F 316 Qđ3 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 123; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1935 · Vĩnh Phúc, Sơn Phúc, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E24 Sư10 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 38; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Lộc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhân Vinh, Thống Nhất, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 152; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Đinh VănThắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Tam Đường Bảo Thắng, lào Cai Đơn vị: C5 D11 E 4 F 10 Qđ3 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 8; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Tân Hội, Đan Phượng Hà Tây Đơn vị: ban Tham Mưu E 4 F10 Qđ3 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 32; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Trương Đình Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Trung Giáp, Phú Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Thiều Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Quang Yên, Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Phòng5 Bộ Tham0 Mưu Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đáng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Lý Khúc Con, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 138; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Yên Việt, Đông Cửu, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Kiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Tiên Kiên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/02/1976 Hàng 5; Ô 1; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Quang Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu