Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 13/325
- Đinh VĂn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Hàng 9; Ô 1; Số 137; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Ly Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Long Tân, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hàng 2; Ô 2; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Đơn vị: c6 KB Hy sinh: 07/08/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Vân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · An Lãng, Trực Chính, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Đình Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Dbộ 3 E28 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thái Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Đức, Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đinh Quang Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Xá, Cẩm Phúc, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Viên Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuyển Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: C7K5E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thoán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cúc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hợi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Thạch Đài, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Đơn vị: k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Lợi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Minh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Đính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ân toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Sơn, Thạch Sơn, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Tâm Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Khẩn Tổng, Mai Lạp, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hới Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Đồng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Đĩnh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Thành Công, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Quyển Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Đức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Đức Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Quyển Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bản Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Xon, Tất Thắng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lợi Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Mổ, Yên Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tảo E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Yên, Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hợt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Hương, (Quỳnh Hưng), Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Đình Tiếp E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Phố Lam, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu