Lê Thế Định

Năm sinh1954
Quê quánMộ Hạ, Bồ Sao, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C1 D4 E24 F10)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụTrung đội phó
Nhập ngũ12/1972
Đi B11/1973
Ngày hy sinh 10/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhThị Xã Ban Mê Thuột, , Đắc Lắc,
Nơi mai táng ban đầu (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 9; Ô 1; Số 78; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 123.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thế Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thế Định” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Thế Định” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 10/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ca sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An · Thượng sỹ · C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  2. Nguyễn Trung Liên sinh 1954 · Tiến Công, Đức Minh, Đức Thọ, Hà Tĩnh · Trung sỹ · C11 D3 E28 Sư10 · (80-63)08 Đức Lập, Quảng Đức
  3. Nguyễn Trọng Đạt sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà · Thượng sỹ · C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  4. Lê Văn Toán sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà · Hạ sỹ · C1 D32 E4 F10 · (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức
  5. Lê Đại Cương sinh 1950 · Trung Lập, Chí Trung, Phú Xuyên, Hà Tây · Trung sỹ · C4 D2 E273 · (82-08)04 Ban Mê Thuột mộ 9
  6. Nguyễn Xuân Quyết sinh 1954 · Thịnh Xá, Đô Động, Thanh Oai, Hà Tây · Trung sỹ · C4 D2 E273 · (82-08)04 Ban Mê Thuột 1/50000
  7. Phạm Văn Bằng sinh 1952 · Đại Định, Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Tây · Trung sỹ · C11 D3 E1 F10 · (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức
  8. Nguyễn Viết Doanh sinh 1954 · Tân Hội, Tân Tiến, Mỹ Đức, Hà Tây · Hạ sỹ · C4 D2 E273 · (82-08)04 Ban Mê Thuột mộ 5
  9. Phạm Quý Dương sinh 1951 · Tiền Phong, Phú Thứ, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Thiếu úy · C3 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  10. Chu Văn Nho sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú · Thượng sỹ · C1 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  11. Lê Đại Từ sinh 1952 · Bình Phú, Đồng Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Chuẩn úy · C6 D11 E4 F10 · nghĩa trang Phấu F10
  12. Phạm Văn Bế sinh 1955 · Tam Đồng, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D3 E28 F10 · (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  13. Trịnh Văn Khang sinh 1955 · Sa Mạc, Liên Mạc, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C11 D3 E28 F10 · (80-63)08 Đức Lập 1/50000
  14. Hạ Văn Nghĩa sinh 1956 · Xuân Phương, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C11 D3 E28 F10 · (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  15. Bùi Đức Chín sinh 1955 · Yên Trú, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C3D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  16. Hà Văn Nghĩa sinh 1955 · Xóm Măng, Đông Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  17. Vũ Văn Kỳ sinh 1955 · Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D8 E66 F10 · (81-88)01 Đắc Rót 1/50000
  18. Hoàng Minh Đào sinh 1952 · Xóm Vai, Tam Thanh, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  19. Dương Quốc Đăng sinh 1953 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  20. Phùng Đình Thảo sinh 1954 · Thống Nhất, Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  21. Nông Trung Thắng sinh 1950 · Nà Vàng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng · Trung sỹ · c1 d32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  22. Vi Văn Trường sinh 1954 · Nà Đước, Đức Long, Hòa An, Cao Bằng · Hạ sỹ · d4 E198 · (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 97 1/50000
  23. Đoàn Văn Hoàng sinh 1954 · An Mạ, Hà Chì, Hòa An, Cao Bằng · Trung sỹ · c1 d32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  24. Nông Hải Lâm sinh 1955 · Hoàng Đồng, Cao Lộc, Lạng Sơn · Binh nhất · c4 d2 E273 · (82-08)06 Thị Xã Ban Mê Thuột
  25. Trần Văn Tạ sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh · Thượng sỹ · C3 D4 E24 F10 · (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000
  26. Vũ Trọng Chinh sinh 1953 · Phú Khê, Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · C1 D4 E2 F10 · (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000
  27. Nguyễn Văn Giang sinh 1951 · Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · C1 D4 E24 F10 · (03-67)07 Ban Mê Thuột 1/50000
  28. Đặng Quốc Vĩnh sinh 1953 · Xóm Chớp, Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc · Hạ sỹ · C11 D3 E28 F10 · (80-63)08 Quảng Đức 1/50000
  29. Lê Ngọc Phụ sinh 1950 · Xã Bằng Hải, An Hải, Hải Phòng · Không rõ cấp bậc · C4 D2 E 273 Qđ3 · ,
  30. Phùng Quang Trung sinh 1956 · Mỏ Vàng, Văn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C1 D4 E24 f10 · ,
  31. Trương Văn Cảnh sinh 1937 · Hồng Minh, Kim Sơn, Ninh Bình · Không rõ cấp bậc · D4 E24 F10 · ,
  32. Cao Kim Uôn sinh 1950 · Tự Tân, Vũ Thư, Thái Bình · Không rõ cấp bậc · C5 D8 E66 F10 · ,
  33. Vũ Văn Lai sinh 1955 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Không rõ cấp bậc · C3 D4 e24 f10 · ,
  34. Phạm Thế Hòa sinh 1949 · Thượng Miện, Kiến Xương, Thái Bình · Không rõ cấp bậc · Dbộ 8 E66 f10 · ,