Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 11/325

  1. Phạm Đình Nhạn E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1948 · Thành Tiến, Thiệu Thành, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 72, Trung đoàn 234 Hy sinh: 12/04/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Chử E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E4 BT1234 Hy sinh: 09/2/1979 Xem đầy đủ →
  3. Trương Đình Mưu E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Trực Định, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Thế E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Sơn, Vân Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phan Đình Tuyên E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1939 · Cẩm Xá, Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Luân E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1944 · Lương An, Hưng Khánh, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Hùng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiền Phong, Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Viên E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tuyển E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: C7K5E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Phán E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Đình Thoán E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Cúc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Đình Hợi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Thạch Đài, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Đơn vị: k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Nguyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Anh Dũng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Kim E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1936 · Khối 74, Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/09/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Quảng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 21/07/1966 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Nhận E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Phương, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 03/08/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Tiền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Giao Tắc, Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/07/1969 Hàng 10; Ô 1; Số 152; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Mạnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Thượng, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tập E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Chi Lăng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Đức Vượng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 2; Ô 1; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Báo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Bá, Đức Xuân, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 03/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Nhãn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Giáp Lại, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lý Chiêm Đỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Kim Khóa, Đình Lập, Quảng Ninh Đơn vị: C1 K32 F10 Hy sinh: 30/01/1973 Hàng 0; Ô 2; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Đình Thảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · Thống Nhất, Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Hồ Đình Tiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Dân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 23/03/1972 Hàng 15; Ô 2; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đình Chiều E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Hậu, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 3 E400 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Đình Toàn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Lập Vũ, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu