Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 10/325

  1. Đinh Phan Điền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Thế Niêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Gia Thị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Đơn vị: K bộ d631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Phượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Công Định D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/01/1971 Xem đầy đủ →
  6. Vương Đình Đạo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1935 · Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  7. Mai Đình Úa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Trung Lương, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Ngọc Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Việt, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Thiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Võ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Hoằng Sơn, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Sơn Ngọc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quảng Thành, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Đồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  13. Dương Đình Hiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Ngoạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Dường Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Dương Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đình Khiêm ( Khiên) D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Cường, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Quýnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Khúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Công Đạt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Mạnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Dương Ngọc Dinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Cầu Giáo, Tân Quang, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Đình Nguyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/02/1973 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đình Nhượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Trung Chính, Nông Cống , Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Lâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Man Lạn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Tơm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Dương, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đình Tái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 E26 Hy sinh: 04/11/1973 Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/10/1973 Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đức Dinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Tiến, Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/10/1973 Hàng 8; Ô 2; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Hữu Sỹ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/1972 Hàng 13; Ô 2; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu