Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

207 người khớp “Đặng Văn Đăng” trong 53 danh sách · trang 7/7

  1. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tâ Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 16/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Trị- Long Mỹ- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Thanh Hà- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Quang- Thạch Thất- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa Định- Chợ Gạo- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Hoan- Thạch Thất- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đẳng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đẳng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tân Kỳ- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Hòa- Bản Tường- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thanh Hà- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phong- Đông Hưng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Dẩng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Hùng- Thư Trì- Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đậng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vang- Cao Miên- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1933 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 1 Số 123 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đẵng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Tiến- .- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/1/1972 Lô 10 Số 152 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Đặng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/9/1972 Lô 1 Số 122 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.