Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

207 người khớp “Đặng Văn Đăng” trong 53 danh sách · trang 6/7

  1. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 10/1/1970 Buôn Rang H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Lũ- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 17/11/1972 NT: E1 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 11- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1972 (91-26)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1971 (90-81)03 IA Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình (24-07)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tây Hòa- Thọ Mỹ- Hồng Phong- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1972 Nghĩa trang d1, mộ 4 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Kể- Đồng Khang- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/08/1972 (29-05)01 Bảo Đức mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Sơn (Gia Ninh)- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/09/1972 (68-94)03 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dưỡng Hiền- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 71.94.01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · nam toàn Nam Ninh Hy sinh: 19/06/1974 Xem đầy đủ →
  12. Hông Văn Đẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Rà Bản- Chợ Đền- Bắc Thái Hy sinh: 8/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · - - Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Dâng (Dãng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Đà Bắc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Dặng (Đặng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tam Dân- Bình Xuyên- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Quế- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Văn Dâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Đằng (Đăng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vân Đình- Thường Tín- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Á- Đông Hưng- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Long- Kim Môn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Dang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lãm- Tiền Hải- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Văn Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lỗ- Kim Anh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Trúc Giang- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.