Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Đặng Văn Đá” trong 53 danh sách

  1. Đặng Văn Đa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Mỹ Hưng, Nam Định Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 6; Ô 1; Số 132; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Đa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đảo Cái Chiền, Hà Cối, Quảng Ninh Đơn vị: C07 BTNam Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1967 Bắc Buôn rừng, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đảo Cái Chiền- Hà Cối- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1970 (98-30) Khu vực đoàn bộ C07 (1968) D48-96 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- Mỹ Hưng- Nam Định (07-01)07 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Da Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.