Phạm Huy Tiến

Năm sinh1951
Quê quánThạch Mỹ, Thạch Hà
Đơn vị Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: d7 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụC Sỹ
Nhập ngũ01/1972
Đi B03/1972
Ngày hy sinh 23/12/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhNon Nước
Nơi mai táng ban đầu (94-21)06 Non Nước Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 58 (số thứ tự 186).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Huy Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Huy Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đình Nghi C15 E66 · (92-20)03
  2. Vũ Văn Minh d7 E60 · (94-21)06
  3. Đỗ Kim Tiến c2 d7 E66 · (94-21)06
  4. Hoàng Đức Chính C4 D7 E66 · (94-21)06
  5. Phạm Văn Lâm D7 E66 · (94-21)06
  6. Nguyễn Chí Quang D7 E66 · (94-21)06
  7. Phạm Hữu Lượng D7 E66 · (94-21)06
  8. Lê Công Lan C2 D1 E28 F10 · (94-20)01
  9. Nguyễn Viết Lục c1 d1 E28 F10 · (94-20)01 Bãi ủi Kon Tum
  10. Trần Văn Thiệu c15 E28 · (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
  11. Nguyễn Văn Huyền C2 D1 E28 · (94-20)01
  12. Lê Văn Lai c1 d1 E28 · (94-20)01
  13. Trần Hữu Vít C1 D1 E28 · (95-20)08
  14. Hà Văn Nại C1 D1 E28 · (95-20)08
  15. Nguyễn Xuân Thái C2D7E64 · (94-21)06 Kon Tum
  16. Hoàng Hồng Xuân c2, d7, E66 · (94-21)06 Kon Tum
  17. Vũ Ngọc Tin C2 D7 E66 · (94-21)06 Kon Tum
  18. Nguyễn Ngọc Chính D7 E66 · (94-21)06
  19. Lục Văn Bình c42, d30, F10 · (94-20)09 bản đồ Kon Tum mộ 3
  20. Nguyễn Văn Túy C42 D30 F10 · (94-20)09 Kon Tum mộ 1
  21. Lã Ngọc Chương C42 D16 F10 · (94-20)09 mộ 2