Lã Ngọc Chương

Năm sinh1951
Quê quánHùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 42, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C42 D16 F10)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụTiểu đội trưởng
Nhập ngũ07/1969
Đi B03/1970
Ngày hy sinh 23/12/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNam bãi ủi Kon tum
Nơi mai táng ban đầu (94-20)09 mộ 2 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 3; Ô 2; Số 46; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa trang thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 207 (số thứ tự 202).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lã Ngọc Chương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lã Ngọc Chương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lã Ngọc Chương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đình Nghi C15 E66 · (92-20)03
  2. Vũ Văn Minh d7 E60 · (94-21)06
  3. Đỗ Kim Tiến c2 d7 E66 · (94-21)06
  4. Hoàng Đức Chính C4 D7 E66 · (94-21)06
  5. Phạm Văn Lâm D7 E66 · (94-21)06
  6. Nguyễn Chí Quang D7 E66 · (94-21)06
  7. Phạm Huy Tiến d7 E66 · (94-21)06 Non Nước
  8. Phạm Hữu Lượng D7 E66 · (94-21)06
  9. Lê Công Lan C2 D1 E28 F10 · (94-20)01
  10. Nguyễn Viết Lục c1 d1 E28 F10 · (94-20)01 Bãi ủi Kon Tum
  11. Trần Văn Thiệu c15 E28 · (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
  12. Nguyễn Văn Huyền C2 D1 E28 · (94-20)01
  13. Lê Văn Lai c1 d1 E28 · (94-20)01
  14. Trần Hữu Vít C1 D1 E28 · (95-20)08
  15. Hà Văn Nại C1 D1 E28 · (95-20)08
  16. Nguyễn Xuân Thái C2D7E64 · (94-21)06 Kon Tum
  17. Hoàng Hồng Xuân c2, d7, E66 · (94-21)06 Kon Tum
  18. Vũ Ngọc Tin C2 D7 E66 · (94-21)06 Kon Tum
  19. Nguyễn Ngọc Chính D7 E66 · (94-21)06
  20. Lục Văn Bình c42, d30, F10 · (94-20)09 bản đồ Kon Tum mộ 3
  21. Nguyễn Văn Túy C42 D30 F10 · (94-20)09 Kon Tum mộ 1